ra công

Học thuật
Thân thiện
ra công

Học sinh ra công học tập để chuẩn bị cho kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng hết sức, dồn nhiều công sức vào việc đó: "Ra công" diễn tả hành động nỗ lực, bỏ nhiều tâm sức thời gian để thực hiện một công việc nào đó, thường một việc khó khăn, đòi hỏi sự kiên trì.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã ra công tìm hiểu tài liệu nhiều tháng trời. (Anh ấy đã dồn nhiều công sức tìm hiểu tài liệu trong nhiều tháng.)
    • Chỉ cần bạn ra công rèn luyện, kết quả chắc chắn sẽ tốt. (Chỉ cần bạn cố gắng hết sức rèn luyện, kết quả chắc chắn sẽ tốt.)
    • Muốn vườn hoa đẹp, ông cụ phải ra công chăm sóc mỗi ngày. (Muốn vườn hoa đẹp, ông cụ phải bỏ nhiều công sức chăm sóc mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ra công sức": Một biến thể nhấn mạnh hơn về mặt nỗ lực, công sức bỏ ra.
    • ấy đã ra công sức dạy dỗ đứa trẻ. ( ấy đã dồn rất nhiều công sức để dạy dỗ đứa trẻ.)
  • " ra công thì mới thành quả": Thành ngữ thể hiện quan hệ nhân quả giữa sự nỗ lực kết quả đạt được.
    • Làm việc cũng vậy, ra công thì mới thành quả. (Làm việc cũng vậy, phải nỗ lực thì mới đạt được kết quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Ra sức (động từ): Cố gắng hết sức mình. Gần nghĩa với "ra công" nhưng thường nhấn mạnh vào cường độ nỗ lực ngay tại thời điểm thực hiện.
    • Cả đội ra sức thi đua. (Cả đội cố gắng hết sức để thi đua.)
  • Cố công (động từ): Dành nhiều công sức, cố gắng đặc biệt để làm việc . Nhấn mạnh sự cố ý, chủ tâm trong nỗ lực.
    • Anh ta cố công tìm kiếm bằng chứng. (Anh ta dành nhiều công sức để tìm kiếm bằng chứng.)
  • Dốc sức (động từ): Dồn toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc . Nhấn mạnh sự tập trung cao độ toàn lực.
    • Họ dốc sức hoàn thành dự án đúng hạn. (Họ dồn toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nỗ lực: Gắng sức, cố gắng.
  • Gắng công: Cố gắng, bỏ công sức ra.
  • Dồn tâm sức: Tập trung tâm trí sức lực.
Từ trái nghĩa
  • Lười biếng: Không chịu làm việc, không chịu nỗ lực.
  • Qua loa: Làm cho xong chuyện, không cẩn thận, không dành nhiều công sức.
  • lại: Dựa dẫm vào người khác, không tự mình cố gắng.
Thành ngữ liên quan
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Thành ngữ khuyên rằng chỉ cần kiên trì, nỗ lực (ra công) thì nhất định sẽ thành công.
    • Đừng nản chí, công mài sắt ngày nên kim . (Đừng nản chí, cứ kiên trì rồi sẽ thành công.)
ra công

Học sinh ra công học tập để chuẩn bị cho kỳ thi.

  1. Đem hết sức mình làm một việc : Ra công học tập.